Xin bạn cho biết

Theo bạn, để tìm lời giải cho một bài toán thì bước nào là quan trọng nhất?
B1: Tìm hiểu kỹ đề toán.
B2: Xây dựng lời giải.
B3: Trình bày lời giải.
B4: Thử lại kết quả và trả lời.
Các bước quan trọng như nhau.

Xin cảm ơn và cảm ơn

2 khách và 0 thành viên

Trung tâm Tài nguyên

Thống kê mới nhứt

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp ngẫu nhiên

    Movie_0003.flv Hien_hat.mp3 20140905_090221.jpg 20140329_165912.jpg 2632014.png DSCF0058.jpg DSCF02651.jpg Images5.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg DAI_TUONG_NHA_DAN.swf DSCN0541.jpg DSCN0471.jpg DSCN0208.jpg DSCN0469.jpg DSCN0477.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Lắng nghe chia sẻ !

    • (Thành viên ALG)
    • (Nguyễn Chí Luyện)

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 - Cần Thơ năm 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:19' 22-04-2015
    Dung lượng: 54.9 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THÀNH PHỐ CẦN THƠ


    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2012-2013
    Khóa ngày:21/6/2012
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    
    Câu 1: (2,0 điểm)
    Giải hệ phương trình , các phương trình sau đây:
    1. 
    2. 
    3. 
    4. 
    Câu 2: (1,5 điểm)
    Cho biểu thức:  (với )
    1. Rút gọn biểu thức K.
    2. Tìm a để .

    Câu 3: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (ẩn số x): .
    1. Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
    2. Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm  thỏa .

    Câu 4: (1,5 điểm)
    Một ô tô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 km trong một thời gian quy định. Sau khi đi được 1 giờ thì ô tô bị chặn bởi xe cứu hỏa 10 phút. Do đó để đến B đúng hạn xe phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô.

    Câu 5: (3,5 điểm)
    Cho đường tròn , từ điểm ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến và(là các tiếp điểm). cắttại E.
    1. Chứng minh tứ giác  nội tiếp.
    2. Chứng minh  vuông góc với  và .
    3. Gọilà trung điểm của , đường thẳng quavà vuông góc cắt các tia theo thứ tự tại và . Chứng minh  và cân tại .
    4. Chứng minh  là trung điểm của.

    -------HẾT-------

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh: .............................................. Số báo danh: ...........................

    Chữ kí của giám thị 1: ....................................... Chữ kí của giám thị 2: ..............................

    Giải



    Câu 1: (2,0 điểm)
    Giải hệ phương trình , các phương trình sau đây:
    1. 
    2. 
    3. 
    4. 

    Câu 2: (1,5 điểm)
    Cho biểu thức:  (với )
    
    .<=>  = 
    ( a = 503 (TMĐK)


    Câu 3: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (ẩn số x):.
    1. 
    Vậy (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
    2. Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm  thỏa .
    Theo hệ thức VI-ET có :x1.x2 = - m2 + 3 ;x1+ x2 = 4; mà  => x1 = - 1 ; x2 = 5

    Thay x1 = - 1 ; x2 = 5 vào x1.x2 = - m2 + 3 => m = 



    Câu 4: (1,5 điểm)

    Gọi x (km/h) là vt dự định; x > 0 => Thời gian dự định : 
    Sau 1 h ô tô đi được x km => quãng đường còn lại 120 – x ( km)
    Vt lúc sau: x + 6 ( km/h)
    Pt => x = 48 (TMĐK) => KL

    Câu 5:
    Câu a:
    Theo tính chất tiếp tuyến, ta có:
    + AB ( OB, ( 
    + AC ( O, ( 
    Xét tứ giác ABOC có:
     + 
    ( Tứ giác ABOC nội tiếp .

    Câu b:  vuông góc với  và
    Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau tại A, ta có:
    AB = AC
    Mà OB = OC ( cùng bán kính)
    ( AO là đường trung trực của BC
    ( AO ( BC
    Xét (BEA() và (OEB ()có:
    ( cùng phụ )
    ( (BEA ( (OEB (g,g)
    ( 
    Hay: 


    Câu c:
    Tam giác BOC cân tại O => góc OBC = góc OCB
    Tứ giác OIBD có góc OID = góc OBD = 900 nên OIBD nội tiếp => góc ODI = góc OBI
    Do đó 
    Lại có FIOC nội tiếp ; nên góc IFO = góc ICO
    Suy ra góc OPF = góc OFP ; vậy cân tại .


    Câu d:
    Xét tứ giác BDEF có :
    IB = IE (gt)
    ID = IF ( Tam giác OPD cân có OI là đường cao => cũng là đường trung tuyến)
    Nên BPEF là Hình bình hành
    BD
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓