Xin bạn cho biết

Theo bạn, để tìm lời giải cho một bài toán thì bước nào là quan trọng nhất?
B1: Tìm hiểu kỹ đề toán.
B2: Xây dựng lời giải.
B3: Trình bày lời giải.
B4: Thử lại kết quả và trả lời.
Các bước quan trọng như nhau.

Xin cảm ơn và cảm ơn

2 khách và 0 thành viên

Trung tâm Tài nguyên

Thống kê mới nhứt

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp ngẫu nhiên

    Movie_0003.flv Hien_hat.mp3 20140905_090221.jpg 20140329_165912.jpg 2632014.png DSCF0058.jpg DSCF02651.jpg Images5.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg DAI_TUONG_NHA_DAN.swf DSCN0541.jpg DSCN0471.jpg DSCN0208.jpg DSCN0469.jpg DSCN0477.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Lắng nghe chia sẻ !

    • (Thành viên ALG)
    • (Nguyễn Chí Luyện)

    GIAO AN DAY THEM TOAN 7 (CUC HAY)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 07h:02' 15-10-2013
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 7446
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
    TRƯỜNG THCS TỀ LỖ
    CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM TOÁN 7
    Năm học: 2013 - 2014
    
    TUẦN
    SỐ TIẾT
    NỘI DUNG
    GHI CHÚ
    
    1
    3
    Luyện tập các phép tính về số hữu tỉ
    
    
    2
    3
    Dạng toán về hai góc đối đỉnh
    
    
    3
    3
    Các dạng toán về giá trị tuyệt đối – lũy thừa của số hữu tỉ.
    
    
    4
    
    Dạng toán về hai đường thẳng song song
    
    
    5;6
    5
    Các dạng toán vận dụng tỉ lệ thức
    
    
    
    1
    Kiếm tra
    
    
    7
    3
    Dạng toán vận dụng tiên đề Ơclit
    
    
    8
    3
    Ôn tập về số vô tỉ - Số thực
    
    
    9
    3
    Dạng toán vận dụng định lý
    
    
    10;11
    4
    Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
    
    
    
    1
    Kiểm tra
    
    
    12
    4
    Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
    
    
    13
    3
    Dạng toán tính góc trong tam giác
    
    
    14
    3
    Bài tập về hàm số. Đồ thị hàm số y=ax
    
    
    15
    3
    Kiểm tra
    
    
    16; 17
    6
    Các trường hợp bằng nhau của tam giác
    
    
    18; 19
    6
    Ôn tập học kỳ I
    
    
    20
    3
    Các dạng toán vận dụng bảng tần số
    
    
    21
    3
    Các dạng toán vận dụng tam giác cân
    
    
    22
    3
    Các dạng toán vận dụng số trung bình cộng
    
    
    23
    3
    Dạng toán vận dụng định lý Pitago
    
    
    24
    1
    Kiểm tra
    
    
    
    2
    Giá trị của một biểu thức đại số
    
    
    25
    3
    Các trường hợp bằng nhau của tam giác
    
    
    26
    3
    Đơn thức – Đơn thức đồng dạng
    
    
    27
    3
    Ôn tập các bài toán về tam giác
    
    
    28
    2
    Cộng trừ đa thức
    
    
    
    1
    Kiểm tra
    
    
    29
    3
    Cộng trừ đa thức một biến
    
    
    30
    3
    Quan hệ ba cạnh của tam giác.
    
    
    31
    3
    Ôn tập về đa thức
    
    
    32
    3
    Tính chất ba đường trung tuyến, ba đường xiên của tam giác.
    
    
    33
    3
    Tính chất ba đường Phân giác của tam giác.
    
    
    34
    3
    Tính chất ba đường trung trực của tam giác.
    
    
    35;36
    6
    Ôn tập cuối năm
    
    
     Tề Lỗ, ngày 26/8/2013
    GVBM
    Nguyễn Văn Trọng
    Chuyên đề 1:
    Luyện tập các phép tính về số hữu tỷ
    Ngày dạy

    I. Những kiến thức cần nhớ
    1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng  với a, b  Z; b  0.
    Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
    2. Các phép toán trong Q.
    a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
    Nếu 
    Thì ; 
    b) Nhân, chia số hữu tỉ:
    * Nếu 
    * Nếu 
    Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu 
    Chú ý:
    +) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
    +) Với x Q thì
    
    Bổ sung:
    * Với m > 0 thì
    
    
    
    
    II. CÁC DẠNG TOÁN
    1Dạng 1: Thực hiện phép tính
    Bài 1. thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d) 
    e)  f )  g)  h) 
    i)  k)  m)  n) 
    o)  p)  q)  r) 
    s)  t)  u) 
    v)  x) 
    Bài 2. thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d) 
    e)  f)  g)  h) 
    i)  k)  m)  n) 
    Bài 3. Thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d)  e)  f)  g)  h)  i) 
    k) m)  n)  o)  p)  q) 
    Bài 4. Thực hiện phép tính: ( tính nhanh
     
    Gửi ý kiến