Xin bạn cho biết

Theo bạn, để tìm lời giải cho một bài toán thì bước nào là quan trọng nhất?
B1: Tìm hiểu kỹ đề toán.
B2: Xây dựng lời giải.
B3: Trình bày lời giải.
B4: Thử lại kết quả và trả lời.
Các bước quan trọng như nhau.

Xin cảm ơn và cảm ơn

0 khách và 0 thành viên

Trung tâm Tài nguyên

Thống kê mới nhứt

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp ngẫu nhiên

    Movie_0003.flv Hien_hat.mp3 20140905_090221.jpg 20140329_165912.jpg 2632014.png DSCF0058.jpg DSCF02651.jpg Images5.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg DAI_TUONG_NHA_DAN.swf DSCN0541.jpg DSCN0471.jpg DSCN0208.jpg DSCN0469.jpg DSCN0477.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Lắng nghe chia sẻ !

    • (Thành viên ALG)
    • (Nguyễn Chí Luyện)

    Hình9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đạt
    Ngày gửi: 20h:43' 12-08-2015
    Dung lượng: 10.3 MB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 01: Ngày soạn: 24/8/2014
    CHƯƠNG I : hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Tiết 1 §1- một số hệ thức về cạnh Và đường cao trong tam giác vuông(t1)
    A . Mục tiêu : - Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng .
    - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab` , c2 = ac` , h2 = b`c` , ah = bc và  , GV. dẫn dắt
    - Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
    - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
    B . Chuẩn bị :
    1 . Thầy : g/án, thước kẻ , phấn màu.
    2 . Trò: bài tập, thước kẻ , bút dạ .
    C . Các hoạt động dạy học:

    T.gian
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    


    5 phút
     Hoạt động 1:
    Giáo viên nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán
    - Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình vẽ?
    - Từ các cặp tam giác vuông đồng dạng đó ta có các hệ thức tương ứng?

    Giới thiệu chương trình - đặt vấn đề

    . 
    
    







    13 phút
     Hoạt động 2:
    - GV đưa ra định lí 1, hướng dẫn HS chứng minh bằng "Phân tích đi lên" để tìm ra cần chứng minh
    AC2 = BC.HC (  (


    (AHC  (ABC ;

    - GV trình bày chứng minh định lí này.
    - Để chứng minh định lí Pytago
    ( GV cho HS quan sát hình và nhận xét được
    a = b` + c` rồi cho HS tính b2 + c2 .
    Sau đó GV lưu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách chứng minh khác của định lí Pytago.
    1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
    a)Định lí 1: SGK- 65
    
    Chứng minh:
    Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
    ; chung
    nên (AHC  (BAC.
    (  ( AC2 = BC.HC
    hay b2 = a. b`Tương tự có: c2 = a. c`.
    VD1: (Định lí Pytago).
    Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b` + c`. do đó :
    b2 + c2 = ab` + ac` = a(b` + c`) = a.a = a2.
    
    


    10 phút
     Hoạt động 3:

    - GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đưa ra hệ thức.
    - GV cho HS làm
    AH2 = HB. HC (  (
    (AHB  (CHA
    2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
    *Định lí 2: SGK. h2 = b`c`. (1)
    (AHB (CHA vì:
    (cùng phụ với ).
    Do đó: , suy ra
    AH2 = HB. HC hay h2 = b`c`.
    
    








    15 phút
     Hoạt động 4:
    - Yêu cầu HS làm VD2.(Bảng phụ).
    
    
     Củng cố :
    Ví dụ 2:
    Tính AC = AB + BC
    Tính BC theo Định lí 2 : BD2 = BC . AB
    ( BC =  = =3,375 m
    Vậy AC = AB + BC = 3,375 + 1,5 = 4,875m

    Bài 1:
    a) AB = 6; AC = 8. Tính BH , CH
    Theo Pytago : BC2 = AB2 + AC2 (
    ( x + y )2 = 62 + 82 ( x + y =  = 10.
    62 = x(x + y) ( x =  = 3,6.
    y = 10 - 3,6 = 6,4.
    b) 122 = x. 20 ( x =  = 7,2.
     
    Gửi ý kiến