Lớp 6. Đề cương ôn tập HK 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:53' 15-12-2024
Dung lượng: 499.3 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:53' 15-12-2024
Dung lượng: 499.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I .
NĂM HỌC 2024 – 2025. MÔN: TOÁN 6
A. SỐ HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho biểu thức
A.
Câu 2:
.
B.
Câu 4:
Câu 5:
A.
.
B. .
Kết luận nào sau đây là đúng?
C.
A.
B.
.
Ông Archimedes sinh năm
B.
.
D.
Tổng các số nguyên
.
được cho như hình vẽ dưới
D.
.
.
C.
.
.
C.
D. 10.
.
D.
.
ta được
B.
. C.
Kết quả của phép tính
. D.
.
là
B.
.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
Câu 11: Giá trị biểu thức
D. 74.
là
B. 42.
A. 30.
.
. Ông ta có tuổi thọ là
C.
thỏa mãn
.
.
.
.
Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
A.
.
bằng
B.
A.
Câu 9:
và mất năm
Giá trị của biểu thức
A.
Câu 8:
.
C.
.
D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.
A. 26.
Câu 7:
C.
số đó là
A. 75.
Câu 6:
.
là
Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là
đây:
Tổng của
Câu 3:
. Giá trị của
C.
tại
B.
.
D.
.
là
.
C. 6.
D.
.
C. 73.
D.
.
bằng
A. 7.
B.
.
Câu 12: Cho biết năm sinh của một số nhà toán học:
Tên nhà toán học
Năm sinh
Archimedes
287 TCN
Descartes
1596
Fermat
1601
Pythagore
Thales
Lương Thế Vinh
1441
Sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh ta được
A. Fermat; Descartes; Lương Thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales.
B. Fermat; Thales; Lương Thế Vinh; Descartes;Archimedes; Pythagore.
C. Thales; Lương Thế Vinh; Descartes;Archimedes; Pythagore; Fermat.
D. Lương Thế Vinh; Thales; Descartes;Archimedes; Pythagore; Fermat.
Câu 13: Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Vào lúc 9 giờ sáng của 4 ngày liên tiếp, nhiệt độ tại một trạm khí tượng đo được là
. Nhiệt độ trung bình vào 9 giờ sáng của 4 ngày đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một công nhân được trả lương theo sản phẩm, mỗi sản phẩm đúng tiêu chuẩn được trả
đồng
nhưng nếu sản phẩm chưa đạt sẽ bị trừ
đồng. Sau một tháng công nhân đó làm được
sản phẩm đúng tiêu chuẩn và 42 sản phẩm chưa đạt. Tiền lương tháng này của công nhân đó là
A.
đồng.
C.
đồng. B.
Câu 16: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau đây?
A.
chia hết cho cả 3 và 9.
B.
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
C.
chia hết cho 9.
đồng.
D.
chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 17: Số tự nhiên chia 12 dư 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. chia hết cho 4.
B. chia hết cho 2. C. chia hết cho 3.
Câu 18: Số nào sau đây chia hết cho 6?
A. 560.
B. 462.
C. 706.
Câu 19: Số tự nhiên chia hết cho 4 là
A. 8480.
B. 84162.
C. 8441.
Câu 20: Cho số
A. 1.
chia hết cho cả
B. 2.
và 9. Tổng
bằng
C. 3.
D.
đồng.
D.
chia hết cho 6.
D. 665.
D. 483.
D. 4.
Câu 21: Với ba số tự nhiên
khác nhau và khác 0, ta viết tất cả các số có ba chữ số dùng cả ba chữ số
đó. Tính tổng tất cả các số có ba chữ số nhận được. Tổng là một số chia hết cho những số nào sau
đây?
A. 222.
B. 11.
C. 5994.
D. 5772.
Câu 22: Trong dãy số tự nhiên
có. số lẻ chia hết cho 9.
Câu 23: Có…. số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 3.
Câu 24: Những lũy thừa nào sau đây không chia hết cho 2?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Nam, An và Long chọn ba số nguyên. Tổng hai số của Nam và An bằng 11, tổng hai số của An và
Long bằng 3 và tổng hai số của Nam và Long bằng 2. Số nguyên mà Nam đã chọn là
A. 11.
B.
Câu 26: Số nguyên
.
C. 6.
thỏa mãn biểu thức
A. 15.
B.
là
.
C.
Câu 27: Biến đổi biểu thức
A.
B.
Câu 28: Giá trị của biểu thức
A. 4.
A.
.
B. 10.
thỏa mãn:
B. 30.
a)
b)
;
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
D.
;
.
;
.
;
d)
;
.
b)
;
c)
.
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
d)
a) 49.
b) 328.(-41)+41.128;
c)
Tìm số tự nhiên
;
;
, biết:
;
b)
c) 15 chia hết cho
;
d)
;
, biết:
f)
c)
Tìm số tự nhiên
.
d)
a)
e)
Tìm số tự nhiên
.
b)
;
a)
Bài 8.
D. 36.
d)
;
a)
.
b)
;
.
D. 20.
C. 1.
d)
c)
Thực hiện phép tính:
D.
là
c)
;
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
c)
Thực hiện phép tính:
.
là
C.
;
a)
Bài 4.
C.
.(
.
a)
Bài 3.
D. 48.
là
C. 16.
Câu 30: Giá trị của tổng
A. 2020.
B. 2021.
II. TỰ LUẬN
Bài 1.
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
Bài 2.
.
, ta được
.
Câu 29: Số nguyên
D. 5.
;
b)
;
, biết:
d)
;
;
.
;
.
a)
;
c)
Bài 9.
b)
;
Tìm
;
d)
.
, biết:
a)
;
b)
c)
;
a) Tìm số tự nhiên
biết rằng: 250:
;
d)
.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
Bài 17.
Bài 18.
và
;
b) Tìm số tự nhiên biết rằng
và
;
c) Tìm số tự nhiên biết rằng: 286 chia cho thì dư 48, còn 969 chia cho a thì dư 17.
Người ta muốn chia đều 210 bút bi, 270 bút chì và 420 cục tẩy thành một số phần thưởng như
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút
bi, bút chì và tẩy?
Có 48 học sinh nữ và 18 học sinh nam xếp thành các hàng dọc sao cho số nam và số nữ ở mỗi
hàng đều nhau. Hỏi có thể xếp được thành bao nhiêu hàng, biết rằng số hàng không nhỏ hơn 5?
Bạn Lan có một số bông hoa hồng. Nếu Lan bó thành các bó gồm 5 bông, 6 bông hay 9 bông thì
đều vừa hết. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa hồng? Biết rằng bạn Lan có khoảng từ 300 đến 400
bông.
Số học sinh khối 6 của trường Ngôi Sao khi xếp hàng 10 em thì thừa 8 em, xếp hàng 12 em thì
thừa 10 em; khi xếp hàng 15 em thì thừa 13 em nhưng khi xếp hàng 17 em thì vừa đủ. Tính số học
sinh khối 6 của trường biết số học sinh là một số tự nhiên có 3 chữ số nhỏ hơn 250.
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội phải trồng 8 cây, mỗi
công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây đó trong
khoảng từ 100 đến 200 cây.
Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 35 hay 40 học sinh lên một ô tô
thì đều thấy thừa ra 5 chỗ trống. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh trường đó có
khoảng từ 200 đến 300 em.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó. Tính số
sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng
em đều thừa 15 em nhưng khi xếp thành
hàng 41 em thì vừa đủ hàng. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh, biết rằng, số học sinh trường đó
chưa đến
.
B. HÌNH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Hình vuông có cạnh bằng
A.
Câu 2:
.
B.
B.
và
.
C.
và
.
.
C.
B.
Cho hình bình hành
A.
.
.
C.
, đường cao
B.
.
D.
và
D.
.
.
thì độ dài cạnh của nó là
.
Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
Câu 4:
.
Hình vuông có diện tích bằng
A.
Câu 3:
và
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là
.
.
và
là
D.
.
. Diện tích hình bình hành
C.
.
D.
là
.
Câu 5:
Một thửa ruộng hình thoi có độ dài đường chéo bé bằng
, độ dài đường chéo lớn gấp 2 lần
đường chéo bé. Hỏi diện tích của thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?
A.
Câu 6:
Cho hình thang
thì
bằng
A.
Câu 7:
.
.
D.
, đường cao
B.
.
C.
, diện tích hình thang là
.
C.
.
D.
và độ dài đường cao là
B.
.
.
C.
.
thì tổng hai đáy của hình thang
.
D.
.
Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
hình thang là
A.
Câu 9:
.
B.
Hình thang có diện tích bằng
đó bằng
A.
Câu 8:
.
.
B.
.
C.
.
Hình thang có diện tích bằng
và độ dài đường cao là
nhiêu? Biết rằng đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài
A.
.
B.
.
C.
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
A.
.
B.
.
, khi đó diện tích
D.
. Độ dài đáy nhỏ bằng bao
.
D.
, chiều rộng
.
.
Câu 12: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là
. Nếu tăng chiều rộng
diện tích mảnh đất không thay đổi. Diện tích mảnh đất đó là
.
là
D.
, chiều rộng
C.
.
.
. Chu vi của mành vườn là
D.
.
, giảm chiều dài
thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi 5 lần, chiều rộng tăng lên 5 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật
sẽ…………………….
Câu 14: Sân nhà bác An các dạng hình chữ nhật, chiều dài
hình vuông có cạnh
A. 260 viên.
và chiều rộng
. Bác An mua gạch lát
. Hỏi các An cần mua bao nhiều viên gạch để lát đủ sân?
B. 320 viên.
C. 280 viên.
D. 300 viên.
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi bằng
. Nếu tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
ta được một hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật ban đầu
là
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác đều.
Trong các chữ sau đây, có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?
TOIYEUNS
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Trong các chữ sau đây, có bao nhiêu chữ cái có tâm đối xứng?
TOIYEUNS
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Hình nào sau đây không thể áp dụng tính đối xứng trục để gấp và cắt một lần?
Bài 1.
A. Hình vuông.
B. Hình thoi.
C. Hình thang cân.
D. Hình bình hành.
II. TỰ LUẬN
Một bể bơi có kích thước như trong bảng thiết kế dưới đây. Hãy tính diện tích bể bơi.
4m
3m
7m
12 m
Bài 2.
Một miếng đất hình bình hành có cạnh đáy bằng
tăng độ dài cạnh đáy thêm
. Người ta mở rộng miếng đất bằng cách
được miếng đất hình bình hành mới. Diện tích được tăng thêm
. Hỏi diện tích của miếng đất ban đầu là bao nhiêu?
20 m
3m
24 m 2
Bài 3.
Hình dưới đây mô tả cửa xếp tự động. Mỗi khung như hình
dạng hình thoi cạnh
được nối bởi các thanh inox có
.
3.1
a) Hỏi mỗi khung như hình
Bài 4.
3.2
cần bao nhiêu mét thanh inox để nối.
b) Hỏi cửa xếp tự động ở hình
cần bao nhiêu mét thanh inox để nối.
Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích thước của mảnh
đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây.
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
a) Tính diện tích của mảnh đất.
b) Nếu người ta dùng rào chắn lưới cao
vuông rào chắn?
c) Giá thành rào chắn sắt là 100 nghìn đồng
để lắp rào chắn như ở câu b?
để lắp đặt xung quanh mảnh đất thì cần bao nhiêu mét
. Hỏi người chủ mảnh đất phải chi bao nhiêu tiền
d) Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 nghìn đồng
30 nghìn đồng
, trồng thanh long thì thu được 40 nghìn đồng
doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất
, trồng mía thì thu được
. Em hay chọn phương án có
Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình
chữ nhật.
Bài 5.
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng
. Người ta để một phần của
mảnh vườn làm lối đi rộng
, phần còn lại để trồng rau.
a) Tính diện tích phần trồng rau.
b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn rau có để cưa ra
vào rộng
. Mỗi mét rào phải thuê nhân công làm hết 120000 đồng. Hỏi cần chi bao nhiêu tiền
để làm xong hàng rào?
2m
2m
Bài 6.
lối đi
25m
Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
, người ta chia phân khu vực để
trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành
và
,
cỏ sẽ được trồng ở các phần đất còn lại.
a) Tính diện tích trồng hoa, diện tích trồng cỏ
b) Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 80000 đồng, trồng cỏ là 60000 đồng. Tính số
tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ?
E
A
F
G
B
1,8m
1,8m
6m
D
Bài 7.
Bài 1.
I
H
C
Để lát nền một căn phòng có dạng hình vuông có chu vi là
. Người ta phải dùng các viên
gạch hình vuông để lát, mỗi viên gạch có độ dài cạnh
và có giá là 35000 đồng/viên. Tính số
viên gạch cần dùng và số tiền mua gạch để lát nền căn phòng đó.
C. NÂNG CAO ( Khuyến khích học sinh làm)
Tìm các số nguyên biết:
a)
c)
Bài 2.
8m
K
;
b)
;
Cho
a)
là số chẵn hay số lẻ?
b) Chứng minh rằng:
c) Tìm chữ số tận cùng của
;
d)
.
.
và
.
?
Bài 3.
Bài 4.
Thêm ba chữ số vào đằng sau số 523 để được số chia hết cho các số
So sánh:
Bài 5.
a)
và
;
b)
Tìm số nguyên tố p sao cho:
Bài 6.
a)
là hợp số;
Tìm 2 số tự nhiên , b biết rằng:
và
;
c)
và
b)
và
.
.
là các số nguyên tố.
a)
và
b)
và
c)
và
;
;
.
---HẾT---
NĂM HỌC 2024 – 2025. MÔN: TOÁN 6
A. SỐ HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho biểu thức
A.
Câu 2:
.
B.
Câu 4:
Câu 5:
A.
.
B. .
Kết luận nào sau đây là đúng?
C.
A.
B.
.
Ông Archimedes sinh năm
B.
.
D.
Tổng các số nguyên
.
được cho như hình vẽ dưới
D.
.
.
C.
.
.
C.
D. 10.
.
D.
.
ta được
B.
. C.
Kết quả của phép tính
. D.
.
là
B.
.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
Câu 11: Giá trị biểu thức
D. 74.
là
B. 42.
A. 30.
.
. Ông ta có tuổi thọ là
C.
thỏa mãn
.
.
.
.
Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
A.
.
bằng
B.
A.
Câu 9:
và mất năm
Giá trị của biểu thức
A.
Câu 8:
.
C.
.
D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.
A. 26.
Câu 7:
C.
số đó là
A. 75.
Câu 6:
.
là
Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là
đây:
Tổng của
Câu 3:
. Giá trị của
C.
tại
B.
.
D.
.
là
.
C. 6.
D.
.
C. 73.
D.
.
bằng
A. 7.
B.
.
Câu 12: Cho biết năm sinh của một số nhà toán học:
Tên nhà toán học
Năm sinh
Archimedes
287 TCN
Descartes
1596
Fermat
1601
Pythagore
Thales
Lương Thế Vinh
1441
Sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh ta được
A. Fermat; Descartes; Lương Thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales.
B. Fermat; Thales; Lương Thế Vinh; Descartes;Archimedes; Pythagore.
C. Thales; Lương Thế Vinh; Descartes;Archimedes; Pythagore; Fermat.
D. Lương Thế Vinh; Thales; Descartes;Archimedes; Pythagore; Fermat.
Câu 13: Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Vào lúc 9 giờ sáng của 4 ngày liên tiếp, nhiệt độ tại một trạm khí tượng đo được là
. Nhiệt độ trung bình vào 9 giờ sáng của 4 ngày đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một công nhân được trả lương theo sản phẩm, mỗi sản phẩm đúng tiêu chuẩn được trả
đồng
nhưng nếu sản phẩm chưa đạt sẽ bị trừ
đồng. Sau một tháng công nhân đó làm được
sản phẩm đúng tiêu chuẩn và 42 sản phẩm chưa đạt. Tiền lương tháng này của công nhân đó là
A.
đồng.
C.
đồng. B.
Câu 16: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau đây?
A.
chia hết cho cả 3 và 9.
B.
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
C.
chia hết cho 9.
đồng.
D.
chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 17: Số tự nhiên chia 12 dư 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. chia hết cho 4.
B. chia hết cho 2. C. chia hết cho 3.
Câu 18: Số nào sau đây chia hết cho 6?
A. 560.
B. 462.
C. 706.
Câu 19: Số tự nhiên chia hết cho 4 là
A. 8480.
B. 84162.
C. 8441.
Câu 20: Cho số
A. 1.
chia hết cho cả
B. 2.
và 9. Tổng
bằng
C. 3.
D.
đồng.
D.
chia hết cho 6.
D. 665.
D. 483.
D. 4.
Câu 21: Với ba số tự nhiên
khác nhau và khác 0, ta viết tất cả các số có ba chữ số dùng cả ba chữ số
đó. Tính tổng tất cả các số có ba chữ số nhận được. Tổng là một số chia hết cho những số nào sau
đây?
A. 222.
B. 11.
C. 5994.
D. 5772.
Câu 22: Trong dãy số tự nhiên
có. số lẻ chia hết cho 9.
Câu 23: Có…. số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 3.
Câu 24: Những lũy thừa nào sau đây không chia hết cho 2?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Nam, An và Long chọn ba số nguyên. Tổng hai số của Nam và An bằng 11, tổng hai số của An và
Long bằng 3 và tổng hai số của Nam và Long bằng 2. Số nguyên mà Nam đã chọn là
A. 11.
B.
Câu 26: Số nguyên
.
C. 6.
thỏa mãn biểu thức
A. 15.
B.
là
.
C.
Câu 27: Biến đổi biểu thức
A.
B.
Câu 28: Giá trị của biểu thức
A. 4.
A.
.
B. 10.
thỏa mãn:
B. 30.
a)
b)
;
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
D.
;
.
;
.
;
d)
;
.
b)
;
c)
.
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
d)
a) 49.
b) 328.(-41)+41.128;
c)
Tìm số tự nhiên
;
;
, biết:
;
b)
c) 15 chia hết cho
;
d)
;
, biết:
f)
c)
Tìm số tự nhiên
.
d)
a)
e)
Tìm số tự nhiên
.
b)
;
a)
Bài 8.
D. 36.
d)
;
a)
.
b)
;
.
D. 20.
C. 1.
d)
c)
Thực hiện phép tính:
D.
là
c)
;
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
c)
Thực hiện phép tính:
.
là
C.
;
a)
Bài 4.
C.
.(
.
a)
Bài 3.
D. 48.
là
C. 16.
Câu 30: Giá trị của tổng
A. 2020.
B. 2021.
II. TỰ LUẬN
Bài 1.
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
Bài 2.
.
, ta được
.
Câu 29: Số nguyên
D. 5.
;
b)
;
, biết:
d)
;
;
.
;
.
a)
;
c)
Bài 9.
b)
;
Tìm
;
d)
.
, biết:
a)
;
b)
c)
;
a) Tìm số tự nhiên
biết rằng: 250:
;
d)
.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
Bài 17.
Bài 18.
và
;
b) Tìm số tự nhiên biết rằng
và
;
c) Tìm số tự nhiên biết rằng: 286 chia cho thì dư 48, còn 969 chia cho a thì dư 17.
Người ta muốn chia đều 210 bút bi, 270 bút chì và 420 cục tẩy thành một số phần thưởng như
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút
bi, bút chì và tẩy?
Có 48 học sinh nữ và 18 học sinh nam xếp thành các hàng dọc sao cho số nam và số nữ ở mỗi
hàng đều nhau. Hỏi có thể xếp được thành bao nhiêu hàng, biết rằng số hàng không nhỏ hơn 5?
Bạn Lan có một số bông hoa hồng. Nếu Lan bó thành các bó gồm 5 bông, 6 bông hay 9 bông thì
đều vừa hết. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa hồng? Biết rằng bạn Lan có khoảng từ 300 đến 400
bông.
Số học sinh khối 6 của trường Ngôi Sao khi xếp hàng 10 em thì thừa 8 em, xếp hàng 12 em thì
thừa 10 em; khi xếp hàng 15 em thì thừa 13 em nhưng khi xếp hàng 17 em thì vừa đủ. Tính số học
sinh khối 6 của trường biết số học sinh là một số tự nhiên có 3 chữ số nhỏ hơn 250.
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội phải trồng 8 cây, mỗi
công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây đó trong
khoảng từ 100 đến 200 cây.
Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 35 hay 40 học sinh lên một ô tô
thì đều thấy thừa ra 5 chỗ trống. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh trường đó có
khoảng từ 200 đến 300 em.
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó. Tính số
sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng
em đều thừa 15 em nhưng khi xếp thành
hàng 41 em thì vừa đủ hàng. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh, biết rằng, số học sinh trường đó
chưa đến
.
B. HÌNH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Hình vuông có cạnh bằng
A.
Câu 2:
.
B.
B.
và
.
C.
và
.
.
C.
B.
Cho hình bình hành
A.
.
.
C.
, đường cao
B.
.
D.
và
D.
.
.
thì độ dài cạnh của nó là
.
Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
Câu 4:
.
Hình vuông có diện tích bằng
A.
Câu 3:
và
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là
.
.
và
là
D.
.
. Diện tích hình bình hành
C.
.
D.
là
.
Câu 5:
Một thửa ruộng hình thoi có độ dài đường chéo bé bằng
, độ dài đường chéo lớn gấp 2 lần
đường chéo bé. Hỏi diện tích của thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?
A.
Câu 6:
Cho hình thang
thì
bằng
A.
Câu 7:
.
.
D.
, đường cao
B.
.
C.
, diện tích hình thang là
.
C.
.
D.
và độ dài đường cao là
B.
.
.
C.
.
thì tổng hai đáy của hình thang
.
D.
.
Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
hình thang là
A.
Câu 9:
.
B.
Hình thang có diện tích bằng
đó bằng
A.
Câu 8:
.
.
B.
.
C.
.
Hình thang có diện tích bằng
và độ dài đường cao là
nhiêu? Biết rằng đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài
A.
.
B.
.
C.
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
A.
.
B.
.
, khi đó diện tích
D.
. Độ dài đáy nhỏ bằng bao
.
D.
, chiều rộng
.
.
Câu 12: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là
. Nếu tăng chiều rộng
diện tích mảnh đất không thay đổi. Diện tích mảnh đất đó là
.
là
D.
, chiều rộng
C.
.
.
. Chu vi của mành vườn là
D.
.
, giảm chiều dài
thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi 5 lần, chiều rộng tăng lên 5 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật
sẽ…………………….
Câu 14: Sân nhà bác An các dạng hình chữ nhật, chiều dài
hình vuông có cạnh
A. 260 viên.
và chiều rộng
. Bác An mua gạch lát
. Hỏi các An cần mua bao nhiều viên gạch để lát đủ sân?
B. 320 viên.
C. 280 viên.
D. 300 viên.
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi bằng
. Nếu tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
ta được một hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật ban đầu
là
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác đều.
Trong các chữ sau đây, có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?
TOIYEUNS
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Trong các chữ sau đây, có bao nhiêu chữ cái có tâm đối xứng?
TOIYEUNS
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Hình nào sau đây không thể áp dụng tính đối xứng trục để gấp và cắt một lần?
Bài 1.
A. Hình vuông.
B. Hình thoi.
C. Hình thang cân.
D. Hình bình hành.
II. TỰ LUẬN
Một bể bơi có kích thước như trong bảng thiết kế dưới đây. Hãy tính diện tích bể bơi.
4m
3m
7m
12 m
Bài 2.
Một miếng đất hình bình hành có cạnh đáy bằng
tăng độ dài cạnh đáy thêm
. Người ta mở rộng miếng đất bằng cách
được miếng đất hình bình hành mới. Diện tích được tăng thêm
. Hỏi diện tích của miếng đất ban đầu là bao nhiêu?
20 m
3m
24 m 2
Bài 3.
Hình dưới đây mô tả cửa xếp tự động. Mỗi khung như hình
dạng hình thoi cạnh
được nối bởi các thanh inox có
.
3.1
a) Hỏi mỗi khung như hình
Bài 4.
3.2
cần bao nhiêu mét thanh inox để nối.
b) Hỏi cửa xếp tự động ở hình
cần bao nhiêu mét thanh inox để nối.
Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích thước của mảnh
đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây.
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
a) Tính diện tích của mảnh đất.
b) Nếu người ta dùng rào chắn lưới cao
vuông rào chắn?
c) Giá thành rào chắn sắt là 100 nghìn đồng
để lắp rào chắn như ở câu b?
để lắp đặt xung quanh mảnh đất thì cần bao nhiêu mét
. Hỏi người chủ mảnh đất phải chi bao nhiêu tiền
d) Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 nghìn đồng
30 nghìn đồng
, trồng thanh long thì thu được 40 nghìn đồng
doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất
, trồng mía thì thu được
. Em hay chọn phương án có
Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình
chữ nhật.
Bài 5.
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng
. Người ta để một phần của
mảnh vườn làm lối đi rộng
, phần còn lại để trồng rau.
a) Tính diện tích phần trồng rau.
b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn rau có để cưa ra
vào rộng
. Mỗi mét rào phải thuê nhân công làm hết 120000 đồng. Hỏi cần chi bao nhiêu tiền
để làm xong hàng rào?
2m
2m
Bài 6.
lối đi
25m
Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
, người ta chia phân khu vực để
trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành
và
,
cỏ sẽ được trồng ở các phần đất còn lại.
a) Tính diện tích trồng hoa, diện tích trồng cỏ
b) Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 80000 đồng, trồng cỏ là 60000 đồng. Tính số
tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ?
E
A
F
G
B
1,8m
1,8m
6m
D
Bài 7.
Bài 1.
I
H
C
Để lát nền một căn phòng có dạng hình vuông có chu vi là
. Người ta phải dùng các viên
gạch hình vuông để lát, mỗi viên gạch có độ dài cạnh
và có giá là 35000 đồng/viên. Tính số
viên gạch cần dùng và số tiền mua gạch để lát nền căn phòng đó.
C. NÂNG CAO ( Khuyến khích học sinh làm)
Tìm các số nguyên biết:
a)
c)
Bài 2.
8m
K
;
b)
;
Cho
a)
là số chẵn hay số lẻ?
b) Chứng minh rằng:
c) Tìm chữ số tận cùng của
;
d)
.
.
và
.
?
Bài 3.
Bài 4.
Thêm ba chữ số vào đằng sau số 523 để được số chia hết cho các số
So sánh:
Bài 5.
a)
và
;
b)
Tìm số nguyên tố p sao cho:
Bài 6.
a)
là hợp số;
Tìm 2 số tự nhiên , b biết rằng:
và
;
c)
và
b)
và
.
.
là các số nguyên tố.
a)
và
b)
và
c)
và
;
;
.
---HẾT---
 






Các ý kiến mới nhất