toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 31-10-2024
Dung lượng: 133.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 31-10-2024
Dung lượng: 133.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I – MÔN TOÁN 6
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Lựa chọn quy tắc đúng cho phép tính
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Các số sau số nào chia hết cho cả 2 và 5
A. 425
B. 204
C. 370
D. 85
Câu 4. Tập hợp các số nguyên tố có một chữ số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các số sau, số nào là ước của 8
A. 24
B. 2
C. 0
D. 16
Câu 6. Tập hợp các tháng dương lịch có ba mươi ngày là:
A. {tháng tư; tháng sáu; tháng bảy}
B. {tháng tư; tháng sáu; tháng chín; tháng mười một}
C. {tháng tư; tháng sáu; tháng chín; tháng mười}
D. {tháng tư; tháng chín; tháng mười một; tháng mười hai}
Câu 7. Số 1 là
A. Số nguyên tố
B. Hợp số
C. Ước của bất kì số tự nhiên nào
nhiên
D. Số nhỏ nhất trong tập hợp các số tự
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
A. 2907
B. 2880
C. 2885
D. 2940
1
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
Câu 9. Kết quả của phép tính
là
A. 7126
B. 715
C. 115
D. 727
Câu 10. Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A. a; a – 1; a + 1
B. a; a + 1 ; a + 2
C. a + 1 ; a; a – 1
D. a – 2; a; a + 1
Câu 11. Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 420 là
A. 2 . 3 . 5 . 7
C. 23. 32. 5 . 7
B. 22.3 . 5 . 7
D. 23. 32. 52.7
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng
A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
B. Một số không chia hết cho 10 thì số đó cũng không chia hết cho 5
C. Một số chia cho 5 dư 2 thì số đó chia hết cho 2
D. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
Câu 13. Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là
A. 210
B. 199
C. 220
D. 222
Câu 14. Tổng 31 + 33 + 35 + …+ 137 + 139 bằng
A. 4675
B. 4590
C. 2148
D. 2531
Câu 15. Số tự nhiên n chia cho 20 dư 15 thì n chia hết cho số nào sau đây
A. 2
B. 4
C. 5
D. 10
Câu 16. Viết tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử
A.
B.
C.
D.
Câu 17. : Các số tự nhiên x sao cho
A.
là
B.
2
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
C.
D.
Câu 18. Một tàu hỏa cần chở 660 khách du lịch. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8
chỗ ngồi. Số toa ít nhất để chở hết số khách du lịch trên là
A. 6 toa
B. 7 toa
C. 8 toa
D. 9 toa
Câu 19. Chu vi hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 cm và 5cm là:
A. 8;
B. 12;
C. 16;
D. 20.
Câu 20. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m. Diện tích nền nhà là:
A.
B.
C.
D.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho A = { 25; 16; x; m }. Điền kí hiệu
hoặc
vào ô trống cho đúng.
a) m
A
c) a
A
b) 61
A
d) 25
A
Bài 2. Viết mỗi tập hợp sau theo hai cách
a) A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng không vượt quá 9
b) B là tập hợp các số tự nhiên chẵn có hai chữ số
Bài 3. Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A = { 15; 16; 17; …; 539; 540 }
b) B = { 9; 12; 15; …; 360; 363}
Bài 4. Tính nhanh
a)
b)
c)
Bài 5. Thực hiện phép tính
a)
b)
3
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
c)
d)
Bài 6. Tính tổng
a)
b)
Bài 7. Điền chữ số vào dấu * để
a)
chia hết cho 9
b)
chia hết cho 3
c)
chia hết cho 2; 3; 5; 9
Bài 8. Dùng ba trong bốn chữ số 5; 4; 8; 0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 9
d) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 9. Tìm số tự nhiên x biết
a)
và
b)
c)
và
và
d)
và
Bài 10. Chứng minh rằng
a)
chia hết cho 8
2
3
2024
b) A =1+ 2 + 2 + 2 + … + 2
chia hết cho 21.
Bài 11. Một trang trại nuôi gà, có khoảng từ 300 đến 400 con . Biết rằng nếu xếp mỗi chuồng 15 con,
18 con, 20 con thì vừa đủ. Tính số gà của trang trại ?
Bài 12. Một tờ bìa hình chữ nhật dài 120cm, chiều rộng 90cm. Người ta muốn cắt tờ bìa hình chữ nhật
thành những hình vuông bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông?
Bài 13. Một xí nghiệp có khỏang 700 đến 800 công nhân biết rằng khi xếp hàng 15; 18; 24 đều dư 13.
Tính số công nhân của xí nghiệp.
. Để làm lối đi rộng hơn, người ta thu
Bài 14. Một bồn hoa có dạng hình vuông có độ dài cạnh là
nhỏ bồn hoa vẫn có dạng hình vuông nhưng độ dài cạnh giảm đi
.
a) Tính diện tích bồn hoa sau khi thu nhỏ.
b) Lối đi được tăng thêm bao nhiêu diện tích.
4
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
Bài 15. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát
nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Tổng số tiền mua gạch là 11 857 000 đồng thì
vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
-----------------Hết-------------------
5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I – MÔN TOÁN 6
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Lựa chọn quy tắc đúng cho phép tính
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Các số sau số nào chia hết cho cả 2 và 5
A. 425
B. 204
C. 370
D. 85
Câu 4. Tập hợp các số nguyên tố có một chữ số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các số sau, số nào là ước của 8
A. 24
B. 2
C. 0
D. 16
Câu 6. Tập hợp các tháng dương lịch có ba mươi ngày là:
A. {tháng tư; tháng sáu; tháng bảy}
B. {tháng tư; tháng sáu; tháng chín; tháng mười một}
C. {tháng tư; tháng sáu; tháng chín; tháng mười}
D. {tháng tư; tháng chín; tháng mười một; tháng mười hai}
Câu 7. Số 1 là
A. Số nguyên tố
B. Hợp số
C. Ước của bất kì số tự nhiên nào
nhiên
D. Số nhỏ nhất trong tập hợp các số tự
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
A. 2907
B. 2880
C. 2885
D. 2940
1
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
Câu 9. Kết quả của phép tính
là
A. 7126
B. 715
C. 115
D. 727
Câu 10. Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A. a; a – 1; a + 1
B. a; a + 1 ; a + 2
C. a + 1 ; a; a – 1
D. a – 2; a; a + 1
Câu 11. Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 420 là
A. 2 . 3 . 5 . 7
C. 23. 32. 5 . 7
B. 22.3 . 5 . 7
D. 23. 32. 52.7
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng
A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
B. Một số không chia hết cho 10 thì số đó cũng không chia hết cho 5
C. Một số chia cho 5 dư 2 thì số đó chia hết cho 2
D. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
Câu 13. Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là
A. 210
B. 199
C. 220
D. 222
Câu 14. Tổng 31 + 33 + 35 + …+ 137 + 139 bằng
A. 4675
B. 4590
C. 2148
D. 2531
Câu 15. Số tự nhiên n chia cho 20 dư 15 thì n chia hết cho số nào sau đây
A. 2
B. 4
C. 5
D. 10
Câu 16. Viết tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử
A.
B.
C.
D.
Câu 17. : Các số tự nhiên x sao cho
A.
là
B.
2
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
C.
D.
Câu 18. Một tàu hỏa cần chở 660 khách du lịch. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8
chỗ ngồi. Số toa ít nhất để chở hết số khách du lịch trên là
A. 6 toa
B. 7 toa
C. 8 toa
D. 9 toa
Câu 19. Chu vi hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 cm và 5cm là:
A. 8;
B. 12;
C. 16;
D. 20.
Câu 20. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m. Diện tích nền nhà là:
A.
B.
C.
D.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho A = { 25; 16; x; m }. Điền kí hiệu
hoặc
vào ô trống cho đúng.
a) m
A
c) a
A
b) 61
A
d) 25
A
Bài 2. Viết mỗi tập hợp sau theo hai cách
a) A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng không vượt quá 9
b) B là tập hợp các số tự nhiên chẵn có hai chữ số
Bài 3. Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A = { 15; 16; 17; …; 539; 540 }
b) B = { 9; 12; 15; …; 360; 363}
Bài 4. Tính nhanh
a)
b)
c)
Bài 5. Thực hiện phép tính
a)
b)
3
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
c)
d)
Bài 6. Tính tổng
a)
b)
Bài 7. Điền chữ số vào dấu * để
a)
chia hết cho 9
b)
chia hết cho 3
c)
chia hết cho 2; 3; 5; 9
Bài 8. Dùng ba trong bốn chữ số 5; 4; 8; 0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 9
d) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 9. Tìm số tự nhiên x biết
a)
và
b)
c)
và
và
d)
và
Bài 10. Chứng minh rằng
a)
chia hết cho 8
2
3
2024
b) A =1+ 2 + 2 + 2 + … + 2
chia hết cho 21.
Bài 11. Một trang trại nuôi gà, có khoảng từ 300 đến 400 con . Biết rằng nếu xếp mỗi chuồng 15 con,
18 con, 20 con thì vừa đủ. Tính số gà của trang trại ?
Bài 12. Một tờ bìa hình chữ nhật dài 120cm, chiều rộng 90cm. Người ta muốn cắt tờ bìa hình chữ nhật
thành những hình vuông bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông?
Bài 13. Một xí nghiệp có khỏang 700 đến 800 công nhân biết rằng khi xếp hàng 15; 18; 24 đều dư 13.
Tính số công nhân của xí nghiệp.
. Để làm lối đi rộng hơn, người ta thu
Bài 14. Một bồn hoa có dạng hình vuông có độ dài cạnh là
nhỏ bồn hoa vẫn có dạng hình vuông nhưng độ dài cạnh giảm đi
.
a) Tính diện tích bồn hoa sau khi thu nhỏ.
b) Lối đi được tăng thêm bao nhiêu diện tích.
4
Đề cương ôn tập GK1 Toán 6 – GV Nguyễn Chí Luyện
Bài 15. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát
nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Tổng số tiền mua gạch là 11 857 000 đồng thì
vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
-----------------Hết-------------------
5
 






Các ý kiến mới nhất