Xin bạn cho biết

Theo bạn, để tìm lời giải cho một bài toán thì bước nào là quan trọng nhất?
B1: Tìm hiểu kỹ đề toán.
B2: Xây dựng lời giải.
B3: Trình bày lời giải.
B4: Thử lại kết quả và trả lời.
Các bước quan trọng như nhau.

Xin cảm ơn và cảm ơn

1 khách và 0 thành viên

Trung tâm Tài nguyên

Thống kê mới nhứt

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp ngẫu nhiên

    Movie_0003.flv Hien_hat.mp3 20140905_090221.jpg 20140329_165912.jpg 2632014.png DSCF0058.jpg DSCF02651.jpg Images5.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg DAI_TUONG_NHA_DAN.swf DSCN0541.jpg DSCN0471.jpg DSCN0208.jpg DSCN0469.jpg DSCN0477.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Lắng nghe chia sẻ !

    • (Thành viên ALG)
    • (Nguyễn Chí Luyện)

    Vio 7 vòng 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Luyện (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 22-09-2015
    Dung lượng: 896.7 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    M7R1@NCL2016
    Câu 1: Cho số hữu tỉ / thỏa mãn /. Khi đó /  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất).
    Câu 2: Cho số hữu tỉ / thỏa mãn /. Khi đó / 
    Câu 3: Cho / thỏa mãn: /. Khi đó: / =  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất).
    Câu 4: Một mảnh vải dài 24/. Sau khi bán / mảnh vải đó thì số vải còn lại là  / (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất).
    Câu 5: Kết quả của phép tính / bằng .
    Câu 6: Nếu / là số âm và / thì / .
    Câu 7: Kết quả của phép tính / là  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất).
    Câu 8: Một lớp có 50 học sinh. Tổng kết cuối năm, lớp đó có 16% học sinh giỏi, số học sinh giỏi bằng / số học sinh tiên tiến, số còn lại là học sinh trung bình. Vậy số học sinh trung bình của lớp đó là .
    Câu 9: Cho hai số hữu tỉ / và /.  Kết quả so sánh / và / là: /  /.
    Câu 10: Giá trị của / trong phép tính / là  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất).
    Câu 11: Giá trị của biểu thức / là 
    Câu 12: Một lớp có 48 học sinh, trong đó có 37,5% số học sinh đạt học lực trung bình. Số học sinh trung bình của lớp đó là .
    Câu 13: Kết quả phép tính / bằng .
    Câu 14: Kết quả của phép tính / là  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất). 
    Câu 15: Tập hợp các số nguyên / thỏa mãn / là / {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
    Câu 16: Số các số nguyên / sao cho / là .
    Câu 17: Tập hợp các số nguyên / sao cho / là S={} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";").
    Câu 18: Cho ba biểu thức M = /; N = /; P= /. Khi đó M + N + P = 
    Câu 19: Cho hai đường thẳng / và / cắt nhau tại /. / và / lần lượt là tia phân giác của góc / và /Số đo của góc / là  /
    Câu 20: Cho hai đường thẳng / và / cắt nhau tại /. Gọi / là tia phân giác của /Biết /. Như vậy / = /
    Câu 21: Cho góc / có số đo /. / kề bù với /; / kề bù với / Số đo / là /
    Câu 22: Cho hai góc kề bù / và / Biết /. Khi đó góc đối đỉnh với / có số đo bằng  /

    Câu 23: Cho hai góc / và / kề nhau. Biết OA vuông góc với OC và /. Góc đối đỉnh của / có số đo là /
    Câu 24: Cho /. Biết / và / là 2 góc kề bù; / và / là 2 góc kề bù. Số đo / là /
    Câu 25: Cho ba đường thẳng / đồng quy tại / sao cho / và / là tia phân giác của / Số góc có số đo bằng / trong hình vẽ là  góc.

    Câu 26: Cần ít nhất bao nhiêu điểm để nối lại ta được bốn hình tam giác nhận ba điểm trong các điểm ấy làm đỉnh? Kết quả:  điểm.

    /
    /

    /
    //////////////////////////
    /;/;/;/; //
    /;/;/;//
    //
    ////////////
    ///
    / ; / ; / ; /

    /
    /
     
    Gửi ý kiến